Luyện nghe phỏng vấn Đại sứ Quán Hàn Quốc_Practice interviewing Korean embassy to study abroad

COCOKOREA9 www.youtube.com

Tóm tắt ngắn gọn

Video này là một bài kiểm tra phỏng vấn bằng tiếng Hàn, bao gồm các câu hỏi về thông tin cá nhân, kinh nghiệm học tập và làm việc, kế hoạch tương lai, sở thích, gia đình và các vấn đề liên quan đến cuộc sống hàng ngày. Mục đích là để đánh giá khả năng ngôn ngữ và sự chuẩn bị của ứng viên cho việc du học tại Hàn Quốc.

  • Thông tin cá nhân và gia đình
  • Kinh nghiệm học tập và làm việc
  • Kế hoạch học tập và nghề nghiệp tương lai
  • Sở thích và thói quen hàng ngày
  • Kiến thức chung về Hàn Quốc và cuộc sống

Giới thiệu bản thân và thông tin cơ bản

Phần này bao gồm các câu hỏi về thông tin cá nhân như quê quán, ngày sinh, tên, tên tiếng Hàn (nếu có), quá trình học tiếng Hàn, trung tâm du học hiện tại, sở thích thể thao và tần suất tập luyện, thời gian học tiếng Hàn mỗi ngày và chuyên ngành học tại Việt Nam.

Thông tin về trường đại học và kế hoạch học tập

Các câu hỏi tập trung vào địa chỉ của trường đại học mà ứng viên đã đăng ký, cách tìm hiểu về trường, nơi học tiếng Hàn, thông tin về anh chị em ruột (số lượng), tuổi hiện tại và ngày tháng năm sinh.

Kế hoạch học tập và phỏng vấn

Phần này đề cập đến thời gian di chuyển từ Hà Nội đến quê quán, kế hoạch học tập tại Hàn Quốc, thời gian phỏng vấn tại đại sứ quán và các đặc sản hoặc món ăn nổi tiếng của quê hương.

Kinh nghiệm làm việc và mục tiêu tương lai

Các câu hỏi liên quan đến công việc đã làm tại công ty, tình trạng làm việc hiện tại (còn làm hay đã nghỉ), thời điểm quyết định nghỉ việc, lý do nghỉ việc, dự định trong 10 năm tới và ước mơ trong tương lai.

Thông tin về gia đình và quê hương

Phần này tập trung vào công việc của bố mẹ, ví dụ như mẹ làm chủ cửa hàng trái cây, yêu cầu kể về quê hương, hỏi về bữa sáng (ăn gì, lúc mấy giờ) và thời gian thức dậy.

Kiến thức chung và chi phí du học

Các câu hỏi kiểm tra kiến thức về thủ đô của Hàn Quốc, nguồn tài trợ cho chi phí du học (bố mẹ), tuổi của bố mẹ và việc có ai giúp đỡ chuẩn bị cho buổi phỏng vấn hay không.

Thu nhập gia đình và sở thích cá nhân

Phần này hỏi về công việc của bố, thu nhập hàng năm của bố mẹ, sở thích cá nhân và số hành lý mang theo.

Màu sắc và phương tiện di chuyển

Các câu hỏi liên quan đến màu sắc của chiếc ô, phương tiện di chuyển đến đại sứ quán, thời gian di chuyển và chi phí taxi (nếu đi taxi).

Thông tin về ngày tháng và kế hoạch cuối tuần

Phần này hỏi về ngày hiện tại, kế hoạch cho cuối tuần và mùa hiện tại.

Học phí và mong muốn khi đến Hàn Quốc

Các câu hỏi liên quan đến học phí một năm, địa điểm du lịch muốn đến ở Hàn Quốc hoặc món đồ muốn mua.

Ẩm thực và khả năng tiếng Hàn của gia đình

Phần này hỏi về món ăn Hàn Quốc yêu thích và việc có thành viên nào trong gia đình biết tiếng Hàn hay không.

Thời tiết và thời gian dự kiến ở Hàn Quốc

Các câu hỏi về thời tiết hiện tại và thời gian dự kiến sẽ ở lại Hàn Quốc.

Hoạt động ngày hôm qua

Câu hỏi về những hoạt động đã làm vào ngày hôm qua.

Lặp lại các câu hỏi (Phần 2)

Phần này lặp lại một số câu hỏi đã hỏi trước đó, bao gồm thông tin cá nhân, kinh nghiệm học tập, thông tin về trường đại học và kế hoạch học tập.

Lặp lại các câu hỏi (Phần 3)

Phần này tiếp tục lặp lại các câu hỏi đã hỏi trước đó, bao gồm sở thích thể thao, tần suất tập luyện, thời gian học tiếng Hàn mỗi ngày, chuyên ngành học, thông tin về trường đại học, nơi học tiếng Hàn, thông tin về gia đình, tuổi và ngày tháng năm sinh.

Lặp lại các câu hỏi (Phần 4)

Phần này lặp lại các câu hỏi về kế hoạch học tập, thời gian phỏng vấn, đặc sản quê hương, kinh nghiệm làm việc, tình trạng làm việc, lý do nghỉ việc, dự định tương lai, ước mơ, công việc của bố mẹ, thông tin về cửa hàng trái cây của mẹ và yêu cầu kể về quê hương.

Lặp lại các câu hỏi (Phần 5)

Phần này tiếp tục lặp lại các câu hỏi về bữa sáng, thời gian thức dậy, thủ đô của Hàn Quốc, nguồn tài trợ du học, tuổi của bố mẹ, người giúp đỡ chuẩn bị phỏng vấn, công việc của bố, thu nhập gia đình, sở thích, số hành lý, màu sắc của ô, phương tiện di chuyển đến đại sứ quán, thời gian di chuyển, chi phí taxi, ngày hiện tại, kế hoạch cuối tuần và mùa hiện tại.

Lặp lại các câu hỏi (Phần 6)

Phần này lặp lại các câu hỏi về ngày mai, học phí, địa điểm du lịch mong muốn, món ăn Hàn Quốc yêu thích, thành viên gia đình biết tiếng Hàn, thời tiết hiện tại, thời gian dự kiến ở Hàn Quốc và hoạt động ngày hôm qua.

Summarize any YouTube video in seconds

Get summaries like this one for any video, in your language, with the free Summ app.

Download on the Apple Store
Get it on Google Play

Transcript

YouTube Transcript Generator

0:01 저 한국어로 간단하게 자기 소개해 보세요. 어디서 왔어요? 생일이 언제예요? 이름이 뭐예요? 한국어 이름도 있어요. 한국어 공부 얼마나 했어요? 지금 다니고 있는 유학원이 어디예요? 운동 뭐 좋아해요? 또 운동은 또 얼마나 자주해요? 한국어 하루에 얼마나 공부해요? 지금 베트남에서 전공이 뭐예요? 그 이번에 지원한 대학 그 주소가 어떻게 되죠? 그 대학은 어떻게 어디서 찾았어요?

0:48 한국은 어디서 배웠어요? 혹시 형제 자매 있어요? 몇 명이에요? 왜 몇 분 계세요? 올해 나이가 혹시 어떻게 되십니까? 그 어 생년 월일이 어떻게 되죠? 한우에서 그 고향까지 얼마나 걸리죠? 그 한국에서 학업 계획이 어떻게 되죠? 그 대사가 면접 봤어요. 언제 면접 시험을 보죠? 고향이 어디고 그 고향의 뭐 특사물이나 뭐 음식 맛이 좀 어떻죠? 회사에서 뭐 어떤 일을 했나요? 지금

1:37 회사를 다니고 있나? 아니면은 저희 그만 뒀나요? 회사를 언제 그만두기로 했죠? 회사 왜 그만뒀나요? 어, 10년 후에는 본인이 뭘 하고 있을 것 같아요? 어, 장례 희망 혹시 뭔가요? 부모님이 혹시 하시는 일이 뭐죠? 저 어머님은 어, 무슨 저희 과일 가게를 경영하고 있죠? 고향 얘기 좀 해 주실래요? 오늘 아침 드셨어요? 한 몇 시쯤 뭐 어떤 걸 드셨죠?

2:22 오늘 몇 시에 혹시 일어나셨나요? 한국의 수도가 어디죠? 유학비는 저희 부모님이 다 해 주시나요? 부모님 연세가 어떻게 되죠? 인터뷰는 뭐 누가 따로 도와주는 사람이 있나요? 아버지가 하시는 일이 뭐죠?이 이 부모님 저기 뭐 수입이나 뭐 연 수입 연봉 어떻게 해야 되시죠? 치미가 뭐죠? 짐 몇이죠? 어이가 무슨 색인가요? 대사관에 혹시 뭐 어떻게 왔죠? 어느 정도 걸렸나? 시간이

3:10 택시 타고 왔으면 요금이 혹시 뭐 얼마나 들었나요? 오늘 며칠이죠? 주말에 뭐 하실 건가요? 혹시? 어, 요즘에 지금 무슨 계절이죠? 내일 며칠이죠? 학비는 이제 1년치 학비는 얼마나 들죠? 뭐 한국 가면 어디 여행 가고 싶나요? 아니면 뭐 한국에서 저기 사고 싶은 거? 한국 음식 좋아하나요? 아니면 뭐 뭐 따로 좋아하는게 있나요? 뭐 저기 다른 가족들 중에 저기 한국어 할 줄 아는 분 있나요?

3:56 오늘 지금 날씨가 어떻죠? 어 한국에 얼마나 있을 건가요? 어제 하신게 뭐죠? 그니까 어차피 뭐 어떤 걸 하셨나요? 이름이 뭐예요? 저 한국어 이름도 있어요. 한국어 공부 얼마나 했어요? 지금 다니고 있는 유학원이 어디예요? 그 이번에 지원한 대학 그 주소가 어떻게 되죠? 그 대학은 어떻게 어디서 찾았어요? 한국은 어디서 배웠어요? 혹시 형제 자매 있어요? 몇

4:42 명이에요? 왜? 몇 분 계세요? 올해 나이가 어떻게 되십니까? 그 어 생년 월일이 어떻게 되죠? 한우에서 그 고향까지 얼마나 걸리죠? 그 한국에서 학업 계획이 어떻게 되죠? 그 대사가 면접 봤어요. 언제 면접 시험을 보죠. 어, 10년 후에는 본인이 뭘 하고 있을 것 같아요? 어, 장례 희망 혹시 뭔가요? 부모님이 혹시 하시는 일이 뭐죠?

5:29 저 어머님은 어, 무슨 저희 과일 가게를 경영하고 있죠? 고향 얘기 좀 해 주실래요? 오늘 아침 드셨어요? 한 몇 시쯤 뭐 어떤 걸 드셨죠? 오늘 몇 시에 혹시 일어나셨나요? 한국의 수도가 어디죠? 유학비는 저희 부모님이 다 해 주시나요? 부모님 연세가 어떻게 되죠? 인터뷰는 뭐 누가 따로 도와주는 사람이 있나요? 아버지가 하시는 일이 뭐죠?이 부모님 저기 뭐 수입이나 뭐 연 수입

6:15 연봉 어떻게 해야 되시죠? 치미가 뭐죠? 짐 몇이죠? 어이가 무슨 색인가요? 대사관에 혹시 뭐 어떻게 왔죠? 어느 정도 걸렸나 시간이? 택시 타고 왔으면 요금이 혹시 뭐 얼마나 들었나요? 오늘 며칠이죠? 주말에 뭐 하실 건가요? 혹시? 어, 요즘에 지금 무슨 계절이죠? 내일 며칠이죠? 학비는 이제 1년치 학비는 얼마나

7:00 들죠? 뭐 한국 가면 어디 여행 가고 싶나요? 아니 뭐 한국에서 저 사고 싶은 거 한국 음식 좋아하나요? 아니면 뭐 따로 좋아하는게 있나요? 뭐 저희 다른 가족들 중에 저기 한국어 할 줄 아는 분 있나요? 오늘 지금 날씨가 어떻죠? 어 한국에 얼마나 있을 건가요? 어제 하신게 뭐죠? 그니까 어차피 뭐 어떤 걸 하셨나요? 운동 뭐 좋아해요? 또 운동은 또 얼마나 자주 해요?

7:48 한국어 하루에 얼마나 공부해요? 제 베트남에서 전공이 뭐예요? 그 이번에 지원한 대학 그 주소가 어떻게 되죠? 그 대학은 어떻게 어디서 찾았어요? 한국은 어디서 배웠어요? 혹시 형제 자매 있어요? 몇 명이에요? 왜 몇 분 계세요? 올해 나이가 혹시 어떻게 되십니까? 그 어 생년 월일이 어떻게 되죠? 한우에서 그 고향까지 얼마나 걸리죠? 그 한국에서 학업 계획이 어떻게

8:34 되죠? 그 대사가 면접 봤어요. 언제 면접 시험을 보죠. 고향이 어디고 그 고향의 뭐 특사물이나 뭐 음식 맛이 좀 어떻죠? 회사에서 뭐 어떤 일을 했나요? 지금 회사를 다니고 있나? 아니면은 저희 그만 뒀나요? 회사를 언제 그만두기로 했죠? 회사 왜 그만뒀나요? 어, 10년 후에는 본인이 뭘 하고 있을 것 같아요? 어, 장례 희망 혹시 뭔가요? 부모님이 혹시 하시는 일이 뭐죠?

9:22 저 어머님은 어 무슨 저희 과일 가게를 경영하고 있죠? 고향 얘기 좀 해 주실래요? 오늘 아침 드셨어요? 한 몇 시쯤 저기 뭐 어떤 걸 드셨죠? 오늘 몇 시에 혹시 일어나셨나요? 한국의 수도가 어디죠? 유학비는 저희 부모님이 다 해 주시나요? 부모님 연세가 어떻게 되죠? 인터뷰는 뭐 누가 따로 도와주는 사람이 있나요? 아버지가 하시는 일이 뭐죠?이 부모님 저기 뭐 수입이나 뭐 연 수입

10:07 연봉 어떻게 해야 되시죠? 치미가 뭐죠? 짐 몇이죠? 어이가 무슨 색인가요? 대사관에 혹시 뭐 어떻게 왔죠? 어느 정도 걸렸나? 시간이 택시 타고 왔으면 요금이 혹시 뭐 얼마나 들었나요? 오늘 며칠이죠? 주말에 뭐 하실 건가요? 혹시? 어, 요즘에 지금 무슨 계절이죠? 내일 며칠이죠? 학비는 이제 1년치 학비는 얼마나

10:53 들죠? 뭐 한국 가면 어디 여행 가고 싶나요? 아니면 뭐 한국에서 저기 사고 싶은 거? 한국 음식 좋아하나요? 아니면 뭐 따로 좋아하는게 있나요? 뭐 저기 다른 가족들 중에 저기 한국어 할 줄 아는 분 있나요? 오늘 지금 날씨가 어떻죠? 한국에 얼마나 있을 건가요? 어제 하신게 뭐죠? 그니까 어차피 뭐 어떤 걸 하셨나요?

Share

YouTube Video Summaries